Một ngày vãi chài mười hai ngày phơi lưới

Direct English translation

One day casting the net, twelve days drying the net.

Equivalent English version

Feast or famine

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh làm ăn, lao động thất thường: ngày việc thì ít, ngày nhàn rỗi hoặc không việc thì nhiều. Ở dị bản này, con sốmười haivẫn nhấn mạnh sự chênh lệch giữa thời gian làm thời gian nghỉ, nhưng mức độ nhẹ hơn những cách nói phóng đại hơn.
English explanation
Refers to irregular work or business, with few days of actual work and many idle days. In this variant, “twelve days” still stresses the imbalance between working and not working, though less extremely than more exaggerated versions.